| Trang | QC | QA | Admin | Oversee |
|---|---|---|---|---|
| Create Project | — | ✓ | ✓ | — |
| Project Update | 3 mục QC | 14 mục QA + mục QC + thông tin gốc · hồ sơ PDF | ✓ mọi ô · hồ sơ PDF | xem |
| Assignments | xem | xem · xoá dự án | ✓ | xem |
| My Tasks | ✓ | ✓ | ✓ | xem |
| Inspection Schedule | ✓ | xem | ✓ | xem |
| Import BOM | — | ✓ | ✓ | — |
| Inspection Records | ✓ · nhập danh sách từ ảnh | ✓ · nhập từ ảnh · xuất báo cáo lỗi | ✓ · nhập từ ảnh · xuất báo cáo lỗi | xem |
| NCR | mở phiếu · khắc phục · tái kiểm | ✓ toàn bộ | ✓ toàn bộ | xem |
| Dashboard | — | — | ✓ | xem |
| Activity Log | xem dự án trễ · cập nhật | chấm OKR · điểm nhà máy | ✓ · khôi phục | xem |
| Admin | — | — | ✓ | — |
PMD không đăng nhập hệ thống (từ 22-07-2026) — tên PMD vẫn được gán cho dự án để tham chiếu.
Ô “Ngày có hồ sơ chất lượng” có ngày → 100%. Chưa có → số mục đã có ngày ÷ số mục áp dụng (17 mục, trừ mục “-”).
Ngày hoàn thành = ngày ghi trong ô đó, nên sản lượng nằm đúng tháng phát sinh kể cả khi nhập bù.
Tấn thực kiểm/tháng = khối lượng các phase QC đã đi kiểm có kết quả ÷ số tháng của kỳ. Đạt KPI khi ≥ 150.
Mỗi phase (Mã + Building) tính khối lượng 1 lần dù kiểm nhiều lượt. Tấn phân bổ (được giao) chỉ để đối chiếu, không xét Đạt.
Xếp hạng (Activity Log): Tấn quy đổi = Tấn thực kiểm × hệ số di chuyển; hệ số = khoảng cách bình quân các nhà máy × (1 + 0,05 × số ngày đi ≥ 2 nhà máy), tối đa +50%.
Số lỗi phát hiện để cột riêng, không cộng vào tấn.
Hồ sơ đúng hạn = % phase có ngày hoàn thành ≤ hạn xuất hàng + 2 ngày. Mục tiêu ≥ 95%.
Nghiệm thu đúng kế hoạch = số ngày-QC đã điền lịch ÷ (số QC × số ngày làm việc T2–T7 tới hôm nay). Mục tiêu ≥ 98%.
Ngày ghi “nghỉ phép” vẫn tính là đã điền lịch; ngày để trống hẳn là chưa hoàn thành.
FTR = số cấu kiện đạt ở lượt nghiệm thu ĐẦU TIÊN của mỗi phase ÷ số cấu kiện kiểm ở lượt đó.
Các lượt tái kiểm sau không tính là “lần đầu” nên không đếm trùng.